làm giúp
Định nghĩa
- Động từ:
- Thực hiện một công việc cho người khác: "làm giúp" chỉ hành động thực hiện một hành động, công việc nào đó thay cho hoặc hỗ trợ người khác, thường với mục đích làm nhẹ bớt gánh nặng cho họ.
- Hỗ trợ, trợ giúp bằng cách làm việc cụ thể: "làm giúp" nhấn mạnh vào việc dùng sức lao động, thời gian hoặc kỹ năng để hoàn thành một nhiệm vụ cho người khác.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Tôi sẽ làm giúp bạn bài tập về nhà. (Tôi sẽ thực hiện bài tập về nhà thay cho bạn để bạn đỡ vất vả.)
- Anh ấy làm giúp tôi sửa cái máy tính. (Anh ấy dùng tay nghề của mình để sửa máy tính cho tôi.)
- Cô ấy nhờ con trai làm giúp việc nhà. (Cô ấy yêu cầu con trai hỗ trợ thực hiện các công việc trong gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
"làm giúp việc": làm các công việc lặt vặt, thường là trong nhà, cho người khác.
- Người giúp việc làm giúp tôi dọn dẹp nhà cửa hàng ngày. (Người giúp việc thực hiện công việc dọn dẹp cho tôi một cách thường xuyên.)
"làm giúp đỡ": hành động hỗ trợ ai đó bằng cách làm việc cụ thể, thường trong bối cảnh tình nguyện hoặc có lòng tốt.
- Hàng xóm làm giúp đỡ nhau khi có việc gấp. (Hàng xóm hỗ trợ nhau bằng cách thực hiện công việc khi cần thiết.)
Biến thể và từ gần giống
Giúp (động từ): hỗ trợ, trợ giúp nói chung, không nhất thiết phải làm thay.
- Hãy giúp tôi một tay. (Hãy hỗ trợ tôi trong công việc.)
Làm thay (động từ): thực hiện công việc hoàn toàn thay cho người khác, không có ý nghĩa hỗ trợ.
- Anh ấy làm thay tôi ca trực. (Anh ấy đảm nhiệm ca trực thay vì tôi.)
Từ đồng nghĩa
- Hỗ trợ: cung cấp sự giúp đỡ, thường bằng nguồn lực hoặc hành động.
- Phụ giúp: giúp đỡ một phần công việc, thường là công việc nhẹ nhàng.
- Tiếp tay: giúp đỡ bằng cách thực hiện một phần việc, đôi khi mang nghĩa tiêu cực.
Thành ngữ liên quan
- Làm giúp một tay: tham gia hỗ trợ một phần công việc.
- Nếu bạn bận, tôi có thể làm giúp một tay. (Nếu bạn không có thời gian, tôi sẽ hỗ trợ bạn một phần công việc.)